Dịch nghĩa:
にわか雨が風にあおられて顔にまともに吹きつけられた。
Cơn mưa bất chợt bị gió thổi thẳng vào mặt tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
吹
Xuy
thổi; thở