Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なんでトムは
電話
でんわ
してくれなかったんだろう。
Tôi tự hỏi là tại sao Tom không gọi tôi nhỉ.
Từ vựng:
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện