Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なんでトムはそんなに
悲
かな
しそうなんですか?
Tại sao Tom trông buồn thế?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
悲しい
かなしい
buồn
そう
có vẻ
Hán tự:
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc