Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なぜ
彼
かれ
が
妻
つま
を
殺
ころ
したのかは
謎
なぞ
だと
思
おも
う。
Tôi nghĩ việc anh ấy giết vợ là một bí ẩn.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
妻
つま
Vợ
殺す
ころす
giết; sát hại; giết chóc; tàn sát
謎
なぞ
câu đố
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
殺
Sát
giết; giảm
謎
Mê
câu đố; bí ẩn; gợi ý; mẹo
思
Tư
nghĩ