Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なぜ
彼
かれ
がそれをやったかがわからない。
Tôi không hiểu tại sao anh ấy lại làm như vậy.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其れ
それ
đó; nó
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó