Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なぜ、あなたの
口
くち
はそんなに
大
おお
きいの?
Tại sao miệng bạn lại to như vậy?
Từ vựng:
口
くち
miệng
そんな
như vậy; loại đó
大きい
おおきい
to
Hán tự:
口
Khẩu
miệng
大
Đại
lớn; to