Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なくしたと
思
おも
ってたクレカ、あったよ。
Tôi tưởng mình đã mất thẻ tín dụng, nhưng nó vẫn còn đây.
Từ vựng:
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
クレカ
thẻ tín dụng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
思
Tư
nghĩ