Dịch nghĩa:
なくしたと思ってたクレジットカード、見つかったよ。
Tôi đã tìm thấy thẻ tín dụng mà tôi nghĩ là đã mất.
Từ vựng:
Hán tự:
思
Tư
nghĩ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy