Dịch nghĩa:
どろぼうは犬がほえるのをきくと、逃げ去った。
Nghe thấy tiếng chó sủa, tên trộm đã bỏ chạy.
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
去
Khứ
đi; rời