Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どの
道
みち
に
進
すす
んでも
最善
さいぜん
を
尽
つ
くすべきだ。
Dù bạn chọn con đường nào đi chăng nữa, bạn cũng nên cố gắng hết sức.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
進む
すすむ
tiến lên; đi về phía trước
最善
さいぜん
Tốt nhất
尽くす
つくす
sử dụng hết; cạn kiệt; hết sạch
Hán tự:
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết