Dịch nghĩa:
どのクーラー一番効率がよいと思いますか。
Bạn nghĩ máy lạnh nào hiệu quả nhất?
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
効
Hiệu
công hiệu; hiệu quả; lợi ích
率
Suất
tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
思
Tư
nghĩ