Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうやってバックギャモンがそんなに
上手
うま
くなったんだ?
Làm thế nào bạn lại giỏi cờ tàn chiến đến thế?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
バックギャモン
cờ bạc
そんな
như vậy; loại đó
上手い
うまい
khéo léo; giỏi; tài năng; thông minh
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay