Dịch nghĩa:
どうして謝って彼の許しを請わないんだ。
Tại sao bạn không xin lỗi và nhờ anh ấy tha thứ?
Từ vựng:
Hán tự:
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
許
Hứa
cho phép
請
Thỉnh
mời; hỏi