Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして
昨夜
さくや
、メールをくれなかったの?
Tại sao tối qua bạn không gửi email cho tôi?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
昨夜
さくや
tối qua
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
夜
Dạ
đêm