Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして
先
さき
に
言
い
ってくれなかったの?
Tại sao bạn không nói trước?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
先
さき
đầu; mũi; đầu vòi
言う
いう
nói
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
言
Ngôn
nói; từ