Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしてトムは
家
いえ
にいたいのかしら?
Tại sao Tom lại muốn ở nhà nhỉ?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ