Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしてトムがヘビメタを
好
す
きだと
思
おも
ったの?
Tại sao bạn nghĩ Tom thích heavy metal?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
ヘビメタ
nhạc heavy metal
好き
すき
thích; yêu thích
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
思
Tư
nghĩ