Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしてトムがやったって
考
かんが
えるの?
Tại sao cậu lại nghĩ là Tom đã làm?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ