Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしてみんなに
電話
でんわ
しなかったの?
Tại sao bạn không gọi điện cho mọi người?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện