Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうあろうとも、
私
わたし
がまちがっております。
Dù thế nào đi nữa, tôi đã sai.
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
私
わたくし
tôi
間違う
まちがう
sai lầm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi