Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とてもいいんですが、
気候
きこう
がどうもねえ。
Tốt thật đấy, nhưng thời tiết thì không được ưng ý lắm.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
気候
きこう
khí hậu
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi