Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
でも、
私
わたし
には
何
なに
も
残
のこ
ってない、ただの
古
ふる
い
切
き
り
株
かぶ
です。
Nhưng tôi không còn gì nữa, chỉ là một khúc gỗ cũ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
何
なん
gì
残る
のこる
còn lại; sót lại
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
切り株
きりかぶ
gốc cây; gốc rạ
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
残
Tàn
còn lại; dư
古
Cổ
cũ
切
Thiết
cắt; sắc bén
株
Chu
cổ phiếu; gốc cây; cổ phần