Dịch nghĩa:

Tôi đã thử viết bằng kiểu "desu/masu" nhưng có vẻ hơi xa cách nhỉ?

Hán tự:

調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Thư viết