Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「です・ます」
調
ちょう
で
書
か
いてみたんだけど、やっぱりちょっとよそよそしいかな?
Tôi đã thử viết bằng kiểu "desu/masu" nhưng có vẻ hơi xa cách nhỉ?
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
書く
かく
viết; sáng tác
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
矢張り
やはり
như mong đợi; đúng như dự đoán
余所余所しい
よそよそしい
xa cách; lạnh lùng; trang trọng
Hán tự:
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
書
Thư
viết