Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
できるというならそれを
表沙汰
おもてざた
にするがよい。
Nếu bạn có thể làm được, hãy công khai nó.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
言う
いう
nói
其れ
それ
đó; nó
表沙汰
おもてざた
công khai (một vấn đề); trở thành kiến thức công cộng
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
沙
Sa
cát
汰
Thải
giặt; sàng lọc; lọc; loại bỏ; xa hoa