Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
できるだけの
援助
えんじょ
をいたしましょう。
Chúng tôi sẽ cố gắng hỗ trợ hết sức có thể.
Từ vựng:
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
援助
えんじょ
hỗ trợ; viện trợ
致す
いたす
làm
Hán tự:
援
Viện
giúp đỡ; cứu
助
Trợ
giúp đỡ