Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たまには
一
いち
歩
ほ
下
さ
がって
考
かんが
えるべきだ。
Đôi khi bạn nên lùi lại một bước để suy nghĩ.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
偶に
たまに
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác
一歩
いっぽ
một bước
下がる
さがる
hạ xuống; giảm xuống; rơi; chìm; hạ thấp
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
一
Nhất
một
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ