Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんな
暗
くら
いところで
読
よ
んじゃ
駄目
だめ
だよ。
Đừng đọc sách ở chỗ tối như thế.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
暗い
くらい
tối; u ám; âm u
読む
よむ
đọc
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
読
Độc
đọc
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm