Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんな
大
だい
仕事
しごと
が
私
わたし
にできるかどうか
心配
しんぱい
だ。
Tôi lo không biết mình có thể làm nổi công việc lớn như thế không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
大仕事
おおしごと
công việc lớn
私
わたくし
tôi
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
私
Tư
tư nhân; tôi
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát