Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなすごい
目
め
で
睨
にら
み
付
つ
けないでください。
Đừng nhìn tôi bằng ánh mắt sắc lạnh như thế.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
目
め
mắt; nhãn cầu
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
睨
Nghễ
nhìn chằm chằm; quyền lực; cau có
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm