Dịch nghĩa:
それは近所のどこかにあると僕は思うよ。
Tôi nghĩ nó ở đâu đó trong khu vực này.
Từ vựng:
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
所
Sở
nơi; mức độ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
思
Tư
nghĩ