Dịch nghĩa:
それは誰か他の人にやらせて下さい。
Hãy để người khác làm việc đó.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém