Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それは
八時
はちじ
から
十
じゅう
時
とき
の
間
ま
に
起
お
こった。
Điều đó xảy ra giữa 8 giờ đến 10 giờ.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
八
はち
tám; 8
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
十
じゅう
mười; 10
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
Hán tự:
八
Bát
tám; bộ tám (số 12)
時
Thời
thời gian; giờ
十
Thập
mười
間
Gian
khoảng cách; không gian
起
Khởi
thức dậy