Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それで
誰
だれ
もあなたを
助
たす
けなかったの?
Vậy là không ai đã giúp bạn sao?
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
誰
だれ
ai
助ける
たすける
cứu; giải cứu
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
助
Trợ
giúp đỡ