Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それいいね。トムも
気
き
に
入
い
ると
思
おも
うよ。
Cái đó hay đấy. Tôi nghĩ Tom cũng sẽ thích.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
入る
はいる
vào
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
入
Nhập
vào; chèn
思
Tư
nghĩ