Dịch nghĩa:

Viên cảnh sát đó đã đối mặt với đám đông tức giận.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Quan quan chức; chính phủ
Nộ tức giận; bị xúc phạm
Quần bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
Tập tập hợp; gặp gỡ
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1