Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
聴衆
ちょうしゅう
の
人数
にんずう
はどれくらいだと
思
おも
いますか。
Bạn nghĩ có bao nhiêu người nghe trong khán giả đó?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
聴衆
ちょうしゅう
khán giả; người nghe
人数
にんずう
số người
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
衆
Chúng
đám đông; quần chúng
人
Nhân
người
数
Số
số; sức mạnh
思
Tư
nghĩ