Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
男
おとこ
は
私
わたし
に
金
きん
を
恵
めぐ
んでくれと
頼
たの
んだ。
Người đàn ông ấy đã xin tôi cho anh ta ít tiền.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
男
おとこ
đàn ông; nam giới
私
わたくし
tôi
金
かね
tiền
恵む
めぐむ
ban phước; thể hiện lòng thương xót
呉れる
くれる
cho; để cho
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
Hán tự:
男
Nam
nam
私
Tư
tư nhân; tôi
金
Kim
vàng
恵
Huệ
ân huệ; phước lành; ân sủng; lòng tốt
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu