Dịch nghĩa:

Việc xây dựng cây cầu đó mất gần ba năm.

Hán tự:

Kiều cầu
Độ chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Cận gần; sớm; giống như; tương đương