Dịch nghĩa:
その店には客は10人以上はいなかった。
Trong cửa hàng không có hơn 10 khách.
Từ vựng:
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
客
Khách
khách
人
Nhân
người
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên