Dịch nghĩa:

Trường đó được trang bị bốn máy tính.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm