Dịch nghĩa:
その委員会は五人のメンバーから成る。
Ủy ban đó gồm năm thành viên.
Từ vựng:
Hán tự:
委
Ủy
ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
員
Viên
nhân viên; thành viên
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
五
Ngũ
năm
人
Nhân
người
成
Thành
trở thành; đạt được