Dịch nghĩa:

Tổ chức đó gồm tổng cộng 50 sinh viên.

Hán tự:

Đoàn nhóm; hiệp hội
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Danh tên; nổi tiếng
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Thành trở thành; đạt được