Dịch nghĩa:
そのクラブには50人以上の会員がいる。
Câu lạc bộ đó có hơn 50 thành viên.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
員
Viên
nhân viên; thành viên