Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのうわさを
彼
かれ
は
何
なん
とも
感
かん
じなかった。
Anh ta không hề bị ảnh hưởng bởi lời đồn đó.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
噂
うわさ
tin đồn; lời đồn
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
感ずる
かんずる
cảm thấy; cảm nhận
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác