Dịch nghĩa:

Ít nhất mất một giờ để đến đó.

Hán tự:

Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Thiếu ít
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian