Dịch nghĩa:
ずっと前から乗馬を習いたいって思ってたんだ。
Tôi đã muốn học cưỡi ngựa từ lâu lắm rồi.
Từ vựng:
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
乗
Thừa
lên xe; nhân
馬
Mã
ngựa
習
Tập
học
思
Tư
nghĩ