Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すみません、
今
いま
ちょっと
手
て
が
離
はな
せないんです。
Xin lỗi, bây giờ tôi còn đang dở việc một chút.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
手
て
tay; cánh tay
離す
はなす
tách ra; chia ra; phân chia; giữ riêng
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
手
Thủ
tay
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề