Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ご
飯
はん
にする?お
風呂
ふろ
にする?それとも
私
わたし
?
Ăn cơm hay tắm, hay là tôi?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
ご飯
ごはん
cơm
為る
する
làm
風呂
ふろ
tắm; tắm rửa; bồn tắm; phòng tắm
其れ
それ
đó; nó
私
わたくし
tôi
Hán tự:
飯
Phạn
bữa ăn; cơm
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
呂
Lữ
xương sống; cột sống
私
Tư
tư nhân; tôi