Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ご
親切
しんせつ
にどうもありがとうございます。
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã tử tế.
Từ vựng:
親切
しんせつ
tử tế; nhẹ nhàng; chu đáo; hào phóng; thân thiện; tốt bụng
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
御座る
ござる
là
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
切
Thiết
cắt; sắc bén