Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ご
注文
ちゅうもん
いただけると
考
かんが
えてよいでしょうか。
Tôi có thể cho rằng bạn sẽ đặt hàng không?
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
注文
ちゅうもん
đặt hàng
頂く
いただく
nhận
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ